Pritchardia napaliensis
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Pritchardia napaliensis | ||||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||
| Pritchardia napaliensis H.St.John, 1981 |
||||||||||||||||
| Danh pháp đồng nghĩa | ||||||||||||||||
|
Pritchardia remota ssp. napaliensis (H.St.John) R.W.Read |
Pritchardia napaliensis là một loài cọ đặc hữu của hòn đảo Kauaʻi ở Hawaii, Hoa Kỳ. Nó mọc ở các triền khe trong các khu rừng mưa nhiệt đới ven biển ở Hawaii ven biển Nā Pali,[2] đặc biệt là trong khu vực thung lũng Hoʻoluu.[3] P. napaliensis cao tới 4–6 mét (13–20 ft) và đường kính thân cây tới 18–20 cm (7,1–7,9 in).[4]
Tham khảo [sửa]
- ^ Gemmill, C. 1998. Pritchardia napaliensis. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 7 năm 2007.
- ^ “Pritchardia napaliensis”. The Hawaiʻi Diversity & Mapping Program. University of Hawaiʻi. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2009.
- ^ “Pritchardia napaliensis”. Palms. Palm and Cycad Societies of Australia. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2009.
- ^ “Pritchardia napaliensis”. Flora of the Hawaiian Islands. Smithsonian Institution. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2009.