Pritchardia schattaueri
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Pritchardia schattaueri | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| (không phân hạng) | Commelinids |
| Bộ (ordo) | Arecales |
| Họ (familia) | Arecaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Coryphoideae |
| Tông (tribus) | Corypheae |
| Phân tông (subtribus) | Livistoninae |
| Chi (genus) | Pritchardia |
| Loài (species) | P. schattaueri |
| Danh pháp hai phần | |
| Pritchardia schattaueri Hodel |
|
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Pritchardia schattaueri. |
Pritchardia schattaueri (tên tiếng Anh: Giant Pritchardia) là một loài cọ đặc hữu của các khu rừng ẩm thấp hỗn hợp Hawaiiowr phần tây nam của đảo Hawaiʻi, gần Kona. Loài này có thể đạt tới chiều cao khủng khiếp 130 foot (40 m), đường kính thân cây tới 1 foot (0,30 m). Lá dài 5–6 foot (1,5–1,8 m) và cuống lá 6–7-foot (1,8–2,1 m). Cây mọc ở độ cao 2.000–2.600 foot (610–790 m),[1] nơi có lượng mưa 2.000 milimét (79 in) hằng năm.[2] Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.
Tham khảo [sửa]
- ^ Riffle, Robert Lee; Paul Craft (2003). An Encyclopedia of Cultivated Palms. Timber Press. tr. 422. ISBN 9780881925586.
- ^ “Pritchardia schattaueri”. Palms. Palm and Cycad Societies of Australia. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2009.
- Gemmill, C. 1998. Pritchardia schattaueri. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 7 năm 2007.