Pritchardia schattaueri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pritchardia schattaueri
Pritchardia schattaueri, Koko Crater Botanical Garden - IMG 2255.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
(không phân hạng) Commelinids
Bộ (ordo) Arecales
Họ (familia) Arecaceae
Phân họ (subfamilia) Coryphoideae
Tông (tribus) Corypheae
Phân tông (subtribus) Livistoninae
Chi (genus) Pritchardia
Loài (species) P. schattaueri
Danh pháp hai phần
Pritchardia schattaueri
Hodel

Pritchardia schattaueri (tên tiếng Anh: Giant Pritchardia) là một loài cọ đặc hữu của các khu rừng ẩm thấp hỗn hợp Hawaiiowr phần tây nam của đảo Hawaiʻi, gần Kona. Loài này có thể đạt tới chiều cao khủng khiếp 130 foot (40 m), đường kính thân cây tới 1 foot (0,30 m). Lá dài 5–6 foot (1,5–1,8 m) và cuống lá 6–7-foot (1,8–2,1 m). Cây mọc ở độ cao 2.000–2.600 foot (610–790 m),[1] nơi có lượng mưa 2.000 milimét (79 in) hằng năm.[2] Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất môi trường sống.

Tham khảo [sửa]

  1. ^ Riffle, Robert Lee; Paul Craft (2003). An Encyclopedia of Cultivated Palms. Timber Press. tr. 422. ISBN 9780881925586. 
  2. ^ “Pritchardia schattaueri”. Palms. Palm and Cycad Societies of Australia. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2009.