Procambarus angustatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Procambarus angustatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Decapoda
Họ (familia) Cambaridae
Chi (genus) Procambarus
Phân chi (subgenus) Ortmannicus
Loài (species) P. angustatus
Danh pháp hai phần
Procambarus angustatus
(LeConte, 1856) [1]

Procambarus angustatus từng là một loài tôm sông trong họ Cambaridae. Nó chỉ được biết đến qua một mẫu do John Lawrence LeConte miêu tả năm 1856. Ông viết rằng, một số cá thể sống ở Georgia, trong các kênh nước sạch chảy giữa bãi cát và hồi".[2] Nó là loài đặc hữu của tiểu bang Georgia của Hoa Kỳ, nhưng hiện tại nó đã tuyệt chủng.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Procambarus angustatus (TSN 97500) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  2. ^ a ă R. F. Thoma, J. Cordeiro & T. Jones (2010) Procambarus angustatus Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập October 4, 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]