Procapra przewalskii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Procapra przewalskii
Antelopes and Gazelles - Bertuch.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Procapra
Loài (species) P. przewalskii
Danh pháp hai phần
Procapra przewalskii
Hodgson, 1846[2]

Procapra przewalskii là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Büchner mô tả năm 1891.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ IUCN SSC Antelope Specialist Group (2008). Procapra przewalskii. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 10 December 2008. Database entry includes justification for why this species is Endangered.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Procapra przewalskii. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Antilopinae tại Wikimedia Commons