Procaviidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Procaviidae
Thời điểm hóa thạch: Eocene-Recent, 55.8–0Ma
Yellow-spotted Rock Hyrax.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Hyracoidea
Họ (familia) Procaviidae
(Thomas, 1892)[1]
Các họ
Danh pháp đồng nghĩa
Hyracida Haeckel, 1866; Hyracidae Gray, 1821; Procaviinae Whitworth, 1954; Procavioidea Kalandadze and Rautian, 1992.

Procaviidae là một họ động vật có vú trong bộ Hyracoidea. Họ này được Thomas miêu tả năm 1892.[1]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Procaviidae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]