Prochilodus magdalenae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Prochilodus magdalenae
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Characiformes
Họ (familia) Prochilodontidae
Chi (genus) Prochilodus
Loài (species) P. magdalenae
Danh pháp hai phần
Prochilodus magdalenae
Steindachner, 1879
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Prochilodus asper magdalenae
    Steindachner, 1879
  • Prochilodus beani
    Eigenmann, 1907
  • Prochilodus eigenmanni
    Ahl, 1937
  • Prochilodus reticulatus magdalenae
    Steindachner, 1879
  • Prochilodus steindachneri
    Eigenmann, 1922

Prochilodus magdalenae là loài cá nước ngọt nhiệt đới phân phối khắp Colombia. Chúng được tìm thấy ở sông Atrato, sông Sinú, sông Caucasông Magdalena[1]. Chúng có chiều dài 30 cm, và trường hợp được ghi nhận lên tới 50 cm (20 in)[1]. Chúng có một vai trò ngày càng tăng trong ngành thuỷ sản.[2]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Thông tin "Prochilodus magdalenae" trên FishBase, chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. Phiên bản tháng tháng 1 năm 2010.
  2. ^ J. Polanía et al. (2001). Trong Ulrich Seeliger and Björn Kjerfve. Coastal marine ecosystems of Latin America. Ecological Studies 144. Berlin: Springer. tr. 43. ISBN 3540672281.