Proechimys longicaudatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Proechimys longicaudatus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Echimyidae
Chi (genus) Proechimys
Loài (species) P. longicaudatus
Danh pháp hai phần
Proechimys longicaudatus
(Rengger, 1830)[2]

Proechimys longicaudatus là một loài động vật có vú trong họ Echimyidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Rengger mô tả năm 1830.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Patton, J., Costa, P., Dunnum, J., Vargas, J., Bernal, N. & Patterson, B. (2008). Proechimys longicaudatus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Proechimys longicaudatus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]