Propebela

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Propebela
Oenopota turricula-2008-09-07.jpg
shells của Propebela turricula
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Oenopotinae
Chi (genus) Propebela
Iredale, 1918
Loài điển hình
Murex turricula Montagu, 1803
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Propebela là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Propebela bao gồm:

Synonymized species

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Propebela Iredale, 1918. World Register of Marine Species, truy cập 20 tháng 1 2011.
  2. ^ Propebela alaskensis (Dall, 1871). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  3. ^ Propebela alitakensis (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  4. ^ Propebela angulosa (G. O. Sars, 1878). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  5. ^ Propebela arctica (Adams, 1855). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  6. ^ Propebela areta (Bartsch, 1941). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  7. ^ Propebela assimilis (Sars G. O., 1878). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  8. ^ Propebela bergensis (Friele, 1886). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  9. ^ Propebela cancellatus (Mighels & Adams, 1842). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  10. ^ Propebela cassis Bogdanov, 1989. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  11. ^ Propebela concinnula (A. E. Verrill, 1882). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  12. ^ Propebela delicata (Okutani, 1964). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  13. ^ Propebela diomedea Bartsch, 1944. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  14. ^ Propebela eurybia (Bartsch, 1941). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  15. ^ Propebela exarata (Møller, 1842). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  16. ^ Propebela fidicula (Gould, 1849). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  17. ^ Propebela golikovi (Bogdanov, 1985). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  18. ^ Propebela goryachevi Bogdanov, 1989. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  19. ^ Propebela harpularia (Couthouy, 1838). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  20. ^ Propebela hinae Okutani, 1968. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  21. ^ Propebela kyurokusimana (Nomura & Hatai, 1940). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  22. ^ Propebela margaritae (Bogdanov, 1985). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  23. ^ Propebela marinae Bogdanov, 1989. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  24. ^ Propebela miona (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  25. ^ Propebela mitrata (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  26. ^ Propebela monterealis (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  27. ^ Propebela nivea Okutani, 1968. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  28. ^ Propebela nobilis (Møller, 1842). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  29. ^ Propebela pitysa (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  30. ^ Propebela popovia (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  31. ^ Propebela pribilova (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  32. ^ Propebela profunda Castellanos & Landoni, 1993. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  33. ^ Propebela profundicola Bartsch, 1944. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  34. ^ Propebela rassina (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  35. ^ Propebela rathbuni (Verrill, 1882). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  36. ^ Propebela reticulata . World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  37. ^ Propebela rufa (Montagu, 1803). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  38. ^ Propebela rugulata (Reeve, 1846). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  39. ^ Propebela scalaris (Møller, 1842). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  40. ^ Propebela scalaroides (Sars G. O., 1878). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  41. ^ Propebela siogamaensis (Nomura & Zinbo, 1940). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  42. ^ Propebela smithi Bartsch, 1944. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  43. ^ Propebela spitzbergensis (Friele, 1886). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  44. ^ Propebela subturgida (Verrill, 1884). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  45. ^ Propebela subvitrea (Verrill, 1884). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  46. ^ Propebela svetlanae Bogdanov, 1989. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  47. ^ Propebela terpeniensis Bogdanov, 1989. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  48. ^ Propebela turricula (Montagu, 1803). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  49. ^ Propebela variabilis Bogdanov, 1990. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  50. ^ Propebela venusta Okutani, 1964. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  51. ^ Propebela verrilli Bogdanov, 1989. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  52. ^ Propebela gouldii . World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  53. ^ Propebela pygmaea (Verrill, 1882). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  54. ^ Propebela viridulum (Fabricius, 1780). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]