Propithecus perrieri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Propithecus perrieri
Propithecus perrieri 001.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Indridae
Chi (genus) Propithecus
Loài (species) P. perrieri
Danh pháp hai phần
Propithecus perrieri
Lavauden, 1931[2]
Propithecus perrieri range map.svg

Propithecus perrieri là một loài động vật có vú trong họ Indridae, bộ Primates. Loài này được Lavauden mô tả năm 1931.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bản mẫu:IUCN2014.1
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Propithecus perrieri. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Propithecus perrieri tại Wikimedia Commons