Anh đào dại

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Prunus avium)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Prunus avium
Prunus avium fruit.jpg
Anh đào dại
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Rosales
Họ (familia) Rosaceae
Chi (genus) Prunus
Phân chi (subgenus) Cerasus
Loài (species) P. avium
Danh pháp hai phần
Prunus avium
(L.) L. 1755
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Anh đào ngọt chín trên cây

Anh đào dại hay anh đào ngọt, anh đào chim, tên khoa học Prunus avium, là loài thực vật có hoa trong chi Prunus, họ Hoa hồng. Loài này được Carl von Linné mô tả khoa học đầu tiên năm 1755.[2] Chữ Avium bắt nguồn từ tiếng Latin Avis, có nghĩa là chim, ý chỉ trái anh đào mà chim thích ăn.

Vài trái anh đào ngọt loại Große Germersdorfer

Lợi ích kinh tế[sửa | sửa mã nguồn]

Ở Đức anh đào ngọt về diện tích được trồng nhiều thứ nhì trong những cây ăn trái sau táo (2009: 5.440 mẫu). Tuy nhiên thu lương thì ít hơn các loại cây ăn trái khác (trung bình 2005–2009: 5,8 t/mẫu), cho nên số lượng hái được chỉ đứng hàng thứ 4 sau mận châu Âu (trung bình 2005–2009: 31.700 t).[3][4][5]
Gỗ của cây anh đào được dùng để làm bàn ghế. Nó không đóng vai trò quan trọng trong việc sử dụng để sưởi ấm.

Cây anh đào ngọt

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The Plant List: A Working List of All Plant Species”. Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2014. 
  2. ^ The Plant List (2010). Prunus avium. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2013. 
  3. ^ 1977–2010
  4. ^ Statistisches Bundesamt: Land- und Forstwirtschaft, Fischerei: Wachstum und Ernte (2009), Obst: August 2009 (Fachserie 3 Reihe 3.2.1 07/2009)
  5. ^ Statistisches Bundesamt: Statistik 41231: Baumobstanbauerhebung, Tabelle 41231-0003: Anbaufläche, Bäume (Baumobstanbau): Bundesländer, Jahre, Obstarten

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]