Pseudacraea lucretia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pseudacraea lucretia
Pseudacraea lucretia.JPG
Pseudacraea lucretia1.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Papilionoidea
(không phân hạng) Rhopalocera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Limenitidinae
Chi (genus) Pseudacraea
Loài (species) P. lucretia
Danh pháp hai phần
Pseudacraea lucretia
(Cramer, 1775)[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Pseudacraea lucretia là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Africa.

Sải cánh dài 60–72 mm đối với con đực và 65–68 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay quanh năm, nhiều nhất vào từ tháng 1 đến tháng 7.[2]

Ấu trùng ăn Mimusops obovata, Mimusops zeheri, Mimusops caffra, Englerophytum magalismontanumChrysophyllum viridifolium.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Pseudacraea lucretia lucretia (Senegal đến Nigeria)
  • Pseudacraea lucretia apaturoides (C. & R. Felder, [1867]) (Madagascar)
  • Pseudacraea lucretia tarquinia (Trimen, 1868) (East Cape đến bắc KwaZulu-Natal)
  • Pseudacraea lucretia protracta (Butler, 1874) (Cameroon đến Angola, Zaire, Uganda, nam Sudan, tây Tanzania, tây Kenya)
  • Pseudacraea lucretia expansa Butler, 1878 (South Africa (tỉnh Limpopo và Mpumalanga) Zimbabwe, Malawi, Zambia, Mozambique, phía đông đến thung lũng Rift ở Tanzania và Kenya)
  • Pseudacraea lucretia comorana Oberthür, 1890 (quần đảo Comoro, Anjouan)
  • Pseudacraea lucretia walensensis (Sharpe, 1896) (nam Ethiopia)
  • Pseudacraea lucretia gamae Joicey & Talbot, 1927 (Principe, São Tomé)
  • Pseudacraea lucretia karthalae Collins, 1991 (quần đảo Comoro)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pseudacraea, Site of Markku Savela
  2. ^ Woodhall, S. Field Guide to Butterflies of South Africa, Cape Town: Struik Publishers, 2005.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]