Pseudocerastes fieldi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pseudocerastes persicus fieldi
שפיפון הנגב.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Viperidae
Chi (genus) Pseudocerastes
Loài (species) P. fieldi
Phân loài (subspecies) P. p. fieldi

Schmidt, 1930

K.P. Schmidt, 1930
Pseudocerastes fieldi distribution.png
Danh pháp đồng nghĩa

Pseudocerastes persicus fieldi là một loài rắn trong họ Rắn lục. Loài này được Schmidt mô tả khoa học đầu tiên năm 1930.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Amr ZSS, Al Johany AMH, Baha El Din S, Disi AM, Nilson G, Werner YL. (2012). Pseudocerastes fieldi. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, Volume 1. Washington, District of Columbia: Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  3. ^ Pseudocerastes fieldi. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Pseudocerastes fieldi tại Wikimedia Commons