Pseudozonaria arabicula

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pseudozonaria arabicula
Cypraeidae - Pseudozonaria arabicula.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Pseudozonaria
Loài (species) P. arabicula
Danh pháp hai phần
Pseudozonaria arabicula
(Lamarck, 1811)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Cypraea arabicula Lamarck, 1811 (danh pháp gốc)
  • Cypraea gemmula Weinkauff, H.C., 1881

Pseudozonaria arabicula, tên tiếng Anh: little Arabian cowry, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 13 mm và 37 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có ở Ấn Độ Dương dọc theo Kenya và ở Thái Bình Dương dọc theo quần đảo Galapagos và từ Baja California tới Peru.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Pseudozonaria arabicula . WoRMS (2009). Pseudozonaria arabicula. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=527792 on 24 tháng 1 2011.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Copley, H. (1945). List of cowries collected on the Kenyan coast by Colonel Maxwell and friends during tháng 7, 1944. JEANHS XVII (83&84): 160.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]