Psilorhynchus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Psilorhynchus
Psilorhynchus sucatio 2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Cypriniformes
Họ (familia) Psilorhynchidae
Hora, 1926
Chi (genus) Psilorhynchus
McClelland, 1839
Loài điển hình
Cyprinus sucatio
F. Hamilton 1822

Psilorhynchus là chi cá duy nhất trong họ Psilorhynchidae chủ yếu được tìm thấy trong khu vực Nam Á.

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hiện tại có 22 loài được ghi nhận trong chi này:[1][2][3][4][5]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Chủ biên Ranier Froese và Daniel Pauly. (2013). Các loài trong Psilorhynchus trên FishBase. Phiên bản tháng June năm 2013.
  2. ^ a ă Conway, K.W., Dittmer, D.E., Jezisek, L.E. & Ng, H.H. (2013): On Psilorhynchus sucatio and P. nudithoracicus, with the description of a new species of Psilorhynchus from northeastern India (Ostariophysi: Psilorhynchidae). Zootaxa, 3686 (2): 201–243.
  3. ^ a ă Shangningam, B. & Vishwanath, W. (2013): Psilorhynchus maculatus, a new species of torrent minnow from the Chindwin basin, Manipur, India (Teleostei: Psilorhynchidae). Ichthyological Exploration of Freshwaters, 24 (1): 57-62.
  4. ^ a ă Shangningam, B. & Vishwanath, W. (2013): A new species of Psilorhynchus (Teleostei: Psilorhynchidae) from the Chindwin basin of Manipur, India. Zootaxa, 3694 (4): 381–390.
  5. ^ a ă Shangningam, B. & Vishwanath, W. (2013): Psilorhynchus ngathanu, a new torrent minnow species (Teleostei: Psilorhynchidae) from the Chindwin Basin, Manipur, India. Ichthyological Research, DOI 10.1007/s10228-013-0368-5

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]