Pteropurpura modesta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pteropurpura modesta
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Ocenebrinae
Chi (genus) Pteropurpura
Phân chi (subgenus) Pteropurpura
Loài (species) P. modesta
Danh pháp hai phần
Pteropurpura modesta
(Fulton, 1936)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Ocenebra (Ocinebrellus) modesta Fulton, 1936

Pteropurpura modesta là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]