Pterospora andromedea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pterospora andromedea
Pterospora andromedea 0472.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Ericales
Họ (familia) Ericaceae
Chi (genus) Pterospora
Nutt.
Loài (species) P. andromedea
Danh pháp hai phần
Pterospora andromedea
Nutt.

Pterospora andromedea là một loài thực vật có hoa trong họ Thạch nam. Loài này được Nutt. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1818.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Pterospora andromedea. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]