Puerto Montt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Puerto Montt là một thành phố cảng và khu tự quản ở miền nam Chile, nằm ​​ở cuối phía bắc của âm thanh trong tỉnh Llanquihue, vùng Los Lagos, cự ly 1.055 km về phía nam của thủ đô, Santiago Reloncaví. Khu tự quản có diện tích 1.673 km2 và dân số 175.938 người vào năm 2002. Thành phố được bao bọc bởi Puerto Varas ở phía bắc, Cochamó phía đông và đông nam, Calbuco ở phía tây nam và Maullín và Los Muermos về phía tây. Được thành lập vào cuối năm 1853 trong các thuộc địa của Đức ở miền nam Chile, Puerto Montt sớm vượt qua thành phố lân cận do vị trí chiến lược của nó ở cuối phía nam của thung lũng miền Trung Chile là một thành phố cửa ngõ vào Chiloé quần đảo, các hồ Llanquihue và hồ Nahuel Huapi và Tây Patagonia. Puerto Montt đã đạt được nổi tiếng và phát triển đáng kể do sự gia tăng của Chile như là nhà sản xuất cá hồi lớn thứ hai thế giới trong những năm 1990 và những năm 2000. Tuy nhiên, ngành nuôi cá hồi Chile dẫn đến cuộc khủng hoảng cuối những năm 2000 ít nhất là tạm thời tỷ lệ thất nghiệp nghiêm trọng và điểm yếu trong nền kinh tế địa phương. Di sản văn hóa của thành phố pha trộn các yếu tố văn hóa Chiloé với di sản của Đức mặc dù thành phố đã thu hút một số lượng đáng kể của những người mới đến từ tất cả các Chile hơn trong 30 năm qua do cơ hội việc làm..

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Puerto Montt
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 34.7 30.0 30.8 31.1 21.6 18.6 20.5 19.5 23.9 24.0 28.1 29.9 34,7
Trung bình cao °C (°F) 19.2 18.9 17.4 14.8 12.4 10.2 9.9 10.8 12.4 14.2 16.0 18.0 14,5
Trung bình ngày, °C (°F) 14.3 13.9 12.5 10.5 9.0 6.9 6.5 7.0 8.2 9.7 11.5 13.3 10,3
Trung bình thấp, °C (°F) 9.4 9.0 8.0 6.6 5.9 3.9 3.5 3.7 4.4 5.6 7.1 8.6 6,3
Thấp kỉ lục, °C (°F) 0.1 0.4 −0.6 −3.1 −5.1 −5.9 −7.1 −4.7 −5.4 −1.8 0.0 0.9 −7,1
Giáng thủy mm (inches) 89.8
(3.535)
82.3
(3.24)
94.6
(3.724)
146.9
(5.783)
222.1
(8.744)
235.9
(9.287)
218.3
(8.594)
188.9
(7.437)
141.9
(5.587)
128.4
(5.055)
109.9
(4.327)
105.8
(4.165)
1.764,8
(69,48)
độ ẩm 79 81 84 88 90 91 90 88 85 83 81 80 85
Số ngày mưa TB 14 12 15 19 22 22 22 22 20 19 17 15 219
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 226.3 211.9 167.4 123.0 80.6 60.0 74.4 102.3 129.0 155.0 171.0 213.9 1.714,8
Nguồn #1: Dirección Meteorológica de Chile[1]
Nguồn #2: Universidad de Chile[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estadisca Climatologica Tomo II” (bằng Spanish). Dirección General de Aeronáutica Civil. Tháng 3 năm 2001. Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2012. 
  2. ^ “Medias mensuales de horas de sol diarias extraıdas del WRDC para las ciudades Chilenas” (PDF) (bằng Spanish). Universidad de Chile. Tháng 9 năm 2007. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]