Purpura persica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Purpura persica
Purpura persica conchologia iconica LA Reeve Pl II.jpg
Purpura persica (Lovell Augustus Reeve, 1843. Conchologia iconica, or, Illustrations of the shells of molluscous animals)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Rapaninae
Chi (genus) Purpura
Loài (species) P. persica
Danh pháp hai phần
Purpura persica
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Purpura persica, tên tiếng Anh: Persian purpura, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 60 mm và 110 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Biển Đỏ, ở Ấn Độ Dương dọc theo Madagascar, Mauritius, Mozambique, Tanzania và ven bờ biển phía đông của Nam Phi, ở tây nam Thái Bình Dương và dọc theo Nhật Bản.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testacés marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III
  • Spry, J.F. (1961). The sea shells of Dar es Salaam: Gastropods. Tanganyika Notes and Records 56
  • Richmond, M. (Ed.) (1997). A guide to the seashores of Eastern Africa and the Western quần đảo Ấn Độ Dương. Sida/Department for Research Cooperation, SAREC: Stockholm, Sweden. ISBN 91-630-4594-X. 448 pp
  • Branch, G.M. et al. (2002). Two Oceans. 5th impression. David Philip, Cate Town & Johannesburg

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]