Purpuradusta minoridens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Purpuradusta minoridens
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Purpuradusta
Loài (species) P. minoridens
Danh pháp hai phần
Purpuradusta minoridens
(Melvill, J.C., 1901)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cypraea minoridens Melvill, 1901
  • Cypraea minoridens blandita (f) Iredale, T., 1939
  • Cypraea minoridens suvaensis (f) Steadman, W.R. & B.C. Cotton, 1943

Purpuradusta minoridens, tên tiếng Anh: Small-toothed Cowry, là một loài tropical ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae.

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng white in color with orange-yellow dots, và it has a reddish-purple tip.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

The species được tìm thấy ở Philippines, South West Thái Bình Dương; Japan, Samoa and South East Africa

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]