Pustularia bistrinotata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pustularia bistrinotata
Cypraeabistrinotata.jpg
Pustularia bistrinotata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Pustularia
Loài (species) P. bistrinotata
Danh pháp hai phần
Pustularia bistrinotata
Schilder & Schilder, 1937
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cypraea bistrinotata Schilder & Schilder, 1937

Pustularia bistrinotata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Pustularia bistrinotata bistrinotata Schilder, F.A. & M. Schilder, 1937 Twice-triple-spotted cowry
  • Pustularia bistrinotata keelingensis Schilder, F.A. & M. Schilder, 1940
  • Pustularia bistrinotata mediocris Schilder, F.A. & M. Schilder, 1938 <:small> Mediocre bistrinotata
  • Pustularia bistrinotata sublaevis Schilder, F.A. & M. Schilder, 1938 Almost smooth bistrinotata

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ phân bố của Pustularia bistrinotata

Chúng phân bố ở biển dọc theo Aldabra, Chagos, Kenya, vùng bể Mascarene, Mauritius, Biển Đỏ, Réunion, SeychellesTanzania.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Pustularia bistrinotata tại Wikimedia Commons