Pyrgocythara

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pyrgocythara
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Mangeliinae
Chi (genus) Pyrgocythara
Woodring, 1928

Pyrgocythara là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae, họ ốc cối.[1]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Pyrgocythara bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pyrgocythara Woodring, 1928. World Register of Marine Species, truy cập 04/16/10.
  2. ^ Pyrgocythara albovittata (Adams C. B., 1845). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  3. ^ Pyrgocythara angulosa McLean & Poorman, 1971. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  4. ^ Pyrgocythara balteata (Reeve, 1846). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  5. ^ Pyrgocythara candidissima (Adams C. B., 1845). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  6. ^ Pyrgocythara caribaea (Orbigny, 1842). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  7. ^ Pyrgocythara cinctella (Pfeiffer, 1840). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  8. ^ Pyrgocythara danae (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  9. ^ Pyrgocythara densestriata (Adams C. B., 1850). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  10. ^ Pyrgocythara dubia (Adams C. B., 1845). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  11. ^ Pyrgocythara emersoni Shasky, 1971. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  12. ^ Pyrgocythara filosa Rehder, 1943. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  13. ^ Pyrgocythara fuscoligata (Carpenter, 1856). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  14. ^ Pyrgocythara guarani (Orbigny, 1841). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  15. ^ Pyrgocythara hamata (Carpenter, 1865). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  16. ^ Pyrgocythara helena (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  17. ^ Pyrgocythara hemphilli Bartsch & Rehder, 1939. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  18. ^ Pyrgocythara melita (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  19. ^ Pyrgocythara nodulosa Sysoev & Ivanov, 1985. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  20. ^ Pyrgocythara plicosa (C. B. Adams, 1850). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  21. ^ Pyrgocythara scammoni (Dall, 1919). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  22. ^ Pyrgocythara subdiaphana (Carpenter, 1864). World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.
  23. ^ Pyrgocythara urceolata Rolán & Otero-Schmitt, 1999. World Register of Marine Species, truy cập 16 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]