Pyrrhura egregia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pyrrhura egregia
ConurusEgregiusSmit.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Psittaciformes
Họ (familia) Psittacidae
Chi (genus) Pyrrhura
Loài (species) P. egregia
Danh pháp hai phần
Pyrrhura egregia

Pyrrhura egregia là một loài chim trong họ Psittacidae.[2] Loài chim này được tìm thấy ở Brazil, Guyana, và Venezuela. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Có hai phân loài, P. e. egregiaP. e. obscura.

Loài chim này dài khoảng 26 cm và cân nặng khoảng 75 g. Ở phân loài P. e. egregia thì đầu có màu xám còn cổ và trên các bộ phận của cơ thể và cánh có màu xanh lá cây.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ BirdLife International (2012). Pyrrhura egregia. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 4 tháng 9 năm 2013. 
  2. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]