Python anchietae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Python anchietae
Angolan Dwarf Python (Python anchietae).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Pythonidae
Chi (genus) Python
Loài (species) P. anchietae
Danh pháp hai phần
Python anchietae
Bocage, 1887
Approximate Distribution of Python anchietae.jpg
Danh pháp đồng nghĩa

Python anchietae là một loài rắn trong họ Pythonidae. Loài này được Bocage mô tả khoa học đầu tiên năm 1887.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Python anchietae. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Python anchietae tại Wikimedia Commons