Qapqal

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Huyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal
察布查尔锡伯自治县
—  Huyện  —
Hình nền trời của Huyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal
Vị trí Qapqal (đỏ) tại Ili (vàng) và Tân Cương
Vị trí Qapqal (đỏ) tại Ili (vàng) và Tân Cương
Tọa độ: 43°48′07″B 81°05′14″Đ / 43,801944°B 81,087222°Đ / 43.801944; 81.087222 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Châu tự trị Ili (Y Lê)
Diện tích
 - Tổng cộng 4.430 km² (1.710,4 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 160,000 (2.000)
 - Mật độ 36,1/km² (93,5/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Huyện tự trị dân tộc Tích Bá Qapqal (Trung văn giản thể: 察布查尔锡伯自治县; Trung văn phồn thể: 察布查爾錫伯自治縣; bính âm: Chábùchá'ěr Xíbó Zìzhìxiàn, Hán Việt: Sát Bố Tra Nhĩ Tích Bá tự trị huyện; Tích Bá: Cabcal.JPG Cabcal Sibe beye dasangga siyan, cũng được chuyển tự thành Chapchal) là một huyện tự trị của Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc. Qapqal có nghĩa là "vựa lúa" trong tiếng Tích Bá. Người Tích Bá vốn cư trú ở vùng đông bắc Trung Quốc và trước đây được nhà Thanh cử đến đồn trú tại khu vực này. Huyện có một tờ báo bằng tiếng Tích Bá. Đài truyền hình có một vài chương trình bằng tiếng Tích Bá và được trình chiếu vài lần mỗi tháng.[1]

Dân cư[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân khẩu tại niru (2000)
Số[2] Tên Tích Bá[2] Tên Hán % Tích Bá[2] % Hán[2] % Khác[2] Dân cư Số thôn Nguồn
1 Uju Niru 61,8 20,9 17,3
2 Jai Niru 72,2 15,5 12,3
3 Ilaci Niru 73,2 12,3 14,5
4 Duici Niru 32,9 28,4 38,7
5 Sunjaci Niru 孙扎齐乡 38,2 15 46,8 8033 4 [3]
6 Ningguci Niru, hay Capcal 29 32 39
7 Nadaci Niru 41,6 32 24,6
8 Jakûci Niru 扎库齐牛录乡 72,2 15,5 12,3 13.000 5 [4]

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sát Bố Tra Nhĩ (察布查尔镇)
  • Ái Tân Xá Lí (爱新舍里镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đôi Tề Ngưu Lục (堆齐牛录乡)
  • Tôn Trát Tề Ngưu Lục (孙扎齐牛录乡)
  • Xước Hoắc Nhĩ (绰霍尔乡)
  • Nạp Đạt Tề Ngưu Lục (纳达齐牛录乡)
  • Trát Khố Tề Ngưu Lục (扎库齐牛录乡)
  • Khảm (坎乡)
  • Khoát Hồng Kỳ (阔洪奇乡)
  • Hải Nỗ Khắc (海努克乡)
  • Gia Dát Tư Đài (加尕斯台乡)
  • Quỳnh Bác Lặc (琼博拉乡)

Hương dân tộc[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hương dân tộc Hồi - Mễ Lương Toàn (米粮泉回族乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ 张莉 [Zhang Li] (2007), “新疆锡伯族新闻事业发展现状 [Xinjiang Xibo Peoples' News Undertaking Present Situation]”, Bản mẫu:Asiantitle (1), ISSN 1009-1076, truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2009 
  2. ^ a ă â b c Stary, Giovanni (2003), “Sibe: An endangered language”, trong Janse, Mark; Tol, Sijmen; Hendriks, Vincent, Language death and language maintenance, John Benjamins, tr. 81–89, ISBN 9789027247520 
  3. ^ “察布查尔县孙扎齐乡”, Qapqal Online, truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2009 
  4. ^ “察布查尔县扎库齐牛录乡”, Qapqal Online, truy cập ngày 15 tháng 4 năm 2009 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 43°48′7″B 81°05′14″Đ / 43,80194°B 81,08722°Đ / 43.80194; 81.08722