Qinggil

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Qinggil
چىڭگىل ناھىيىسى
青河县
—  Huyện  —
Vị trí Qinggil (đỏ) tại Altay (vàng) và Tân Cương
Vị trí Qinggil (đỏ) tại Altay (vàng) và Tân Cương
Tọa độ: 46°40′18″B 90°22′40″Đ / 46,67156°B 90,37777°Đ / 46.67156; 90.37777 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Địa khu Altay (A Lặc Thái)
Diện tích
 - Tổng cộng 15.722 km² (6.070,3 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 60,000
 - Mật độ 3,8/km² (9,8/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Qinggil (Trung văn giản thể: 青河县; bính âm: Qīnghé Xiàn, Hán Việt: Thanh Hà huyện) là một huyện của địa khu Altay (A Lặc Thái), Châu tự trị dân tộc Kazakh - Ili (Y Lê), khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thanh Hà (青河镇)
  • Tháp Khắc Thập Khải (塔克什肯镇)

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • A Nhệt Lặc (阿热勒乡)
  • A Nhiệt Lặc Thác Biệt (阿热勒托别乡)
  • Tát Nhĩ Thác Hải (萨尔托海乡)
  • Tra Can Quách Lặc (查干郭勒乡)
  • A Dát Thập Nago Bao (阿尕什敖包乡)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 46°37′B 90°25′Đ / 46,617°B 90,417°Đ / 46.617; 90.417