Quân đội Nhân dân Lào

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quân đội Nhân dân Lào
Tri-service Flag
Quốc kỳ Lào
Thành lập 1975
Các nhánh phục vụ Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Lào
Thủy quân Nhân dân Lào
Sở chỉ huy Vientiane
Lãnh đạo
Tổng tư lệnh Choummaly Sayasone
Bộ trưởng Quốc phòng (Lào) Doungchay Phichit
Nhân sự
Tuổi nhập ngũ 15 tuổi và nghĩa vụ tối thiểu 18 tháng (2004)
Sẵn cho
nghĩa vụ quân sự
1.500.625 nam, tuổi 15–49 (2005.),
1.521.116 nữ, tuổi 15–49 (2005.)
Đủ tiêu chuẩn cho
nghĩa vụ quân sự
954.816 nam, tuổi 15–49 (2005.),
1.006.082 nữ, tuổi 15–49 (2005.)
Số quân tại ngũ 30.000 (hạng 85)
Phí tổn
Ngân sách 55 triệu USD (1996-97)
Phần trăm GDP 0,5% (2006)
Công nghiệp
Nhà cung cấp nước ngoài  Việt Nam
 Cuba
 CHND Trung Hoa
Các bài viết liên hệ
Lịch sử Chiến tranh Đông Dương

Chiến tranh Việt Nam tại Lào
Xung đột tại Lào
Chiến tranh biên giới Lào-Thái Lan

Quân đội Nhân dân Lào là tên gọi của lực lượng vũ trang chính quy Lào, có trọng trách bảo vệ đất nước. Được xem là kế thừa từ Quân đội Hoàng gia Lào sau năm 1975, bên cạnh các lực lượng thuộc quân chủng hợp thành, 2 quân chủng còn lại là Không quân Quân Giải phóng Nhân dân LàoThủy quân Nhân dân Lào.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Loại Nguồn gốc Số lượng Ghi chú
Pt-76 afv.jpg PT-76 xe tăng hạng nhẹ USSR 125
BTR-60PB front left.JPEG BTR-60PB xe bọc thép chở quân USSR 120
Two Soviet-built BTR-152V2.JPEG BTR-152 xe bọc thép chở quân USSR 80
ZSU-23-4 Shilka, Togliatti, Russia-2.JPG ZSU-23-4 xe bọc thép chống máy bay hạng nhẹ USSR 95

Pháo[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Loại Nguồn gốc Số lượng Ghi chú
M30 howitzer nn 1.jpg M-30 122 mm howitzer field howitzer USSR 24
M-46-beyt-hatotchan-1.jpg 130 mm towed field gun M1954 (M-46) field gun USSR 16
122- мм гаубица Д-30 (1).jpg 122 mm howitzer 2A18 (D-30) Howitzer USSR 48
155HowRightRear.jpg M114 155 mm howitzer howitzer USA 10
M101-105mm-howitzer-camp-pendleton-20050326.jpg M101 howitzer 105mm (towed): M-101 USA 25
US Army 51100 Gerety takes over "Wildcat" lair during ceremony.jpg M116 howitzer 75mm (towed): M-116 pack USA 10

Không quân[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh Tên Loại Nguồn gốc Số lượng Ghi chú
SA-7.jpg Strela 2 Tên lửa đất đối không USSR 120
S-60-57mm-hatzerim-1.jpg 57 mm AZP S-60 Pháo phòng không tự động USSR 18
M1939-37mm-hatzerim-1.jpg 37 mm automatic air defense gun M1939 (61-K) Pháo phòng không USSR 18
ZU-23-2 in Saint Petersburg.jpg ZU-23-2 anti-aircraft gun USSR 48
14,5-мм счетверенная зенитная пулеметная установка конструкции Лещинского ЗПУ-4 (1).jpg ZPU auto anti-aircraft gun USSR 100+

Súng cối[sửa | sửa mã nguồn]

  • 81mm [1]
  • 82mm [1]
  • Súng cối M1938[1]
  • Súng cối 160mm M1943[1]
  • Súng cối 4,2 inch M2

Vũ khí[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]