Quận 1, Paris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận 1, Paris
Louvre.jpg
Bảo tàng Louvre ở quận 1
Vị trí
Bản đồ Paris
 
1
 
 
2
 
 
3
 
 
4
 
 
5
 
 
6
 
 
7
 
 
8
 
 
9
 
 
10
 
 
11
 
 
12
 
 
13
 
 
14
 
 
15
 
 
16
 
 
17
 
 
18
 
 
19
 
 
20
 
Paris và các vùng ngoại ô
Hành chính
Vùng Île-de-France
Tỉnh Paris
Quận trưởng Jean-François Legaret
Thống kê
Diện tích 1.83 km²
Dân số
(1 tháng 7, 2005 ước tính)
(8 tháng 3, 1999 điều tra)

17.700
16.888
 -Mật độ (2005) 9.693/km²
Quốc kỳ Pháp


Quận 1 của Paris (còn có tên là arrondissement du Louvre - quận Louvre, nhưng tên gọi này ít được dùng trong đời sống thường nhật) là một trong những khu phố cổ nhất của Paris: khu phố Halles từ thời Trung Đại. Quận 1 được bao quanh bởi Quận 7Quận 6 ở phía nam, Quận 8 ở phía ở phía tây, Quận 2 ở phía bắc và các quận 34 ở phía đông. Nằm ở bờ phải sông Seine, Quận 1 bao gồm cả phần phía đông của Île de la Cité.

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Theo cuộc điều tra dân số năm 1999, dân số của quận là 16.888 người trên diện tích 1.83 km², tức mật độ dân số 9.228 dân/km². Dân số quận chiếm 0,8% dân số Paris.

Năm
(điều tra dân số quốc gia)
Dân số Mật độ
(người/km²)
Mức tăng hàng năm từ lần điều tra mới nhất
1861
(đỉnh điểm dân số)
89 519 48 917 thành lập
1866 81 665 44 626 -1,75%
1872 74 286 40 593 -1,51%
1954 38 926 21 271 -0,58%
1962 36 543 20 013 -0,77%
1968 32 332 17 706 -1,92%
1975 22 793 12 482 -4,21%
1982 18 509 10 136 -2,69%
1990 18 360 10 055 -0,10%
1999 16 888 9 228 -0,89%
  • Dân số các phường

Số liệu điều tra dân số năm 1999

Phường Dân số Diện tích
(bằng ha)
Mật độ
(người/km²)
Saint-Germain-l'Auxerrois 1 670 87,1 1 917
Les Halles 8 980 41,2 21 796
Palais-Royal 3 190 27,9 11 434
Place Vendôme 3 040 27 11 259

Các danh lam chính[sửa | sửa mã nguồn]

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Thị trưởng của quận là ông Jean-François Legaret (thuộc đảng UMP), nhậm chức từ tháng 3 năm 2001.