Quận Bossier, Louisiana
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 32°41′B 93°37′T / 32,683°B 93,617°T
| Bossier, Louisiana | |
| Bản đồ | |
Vị trí trong tiểu bang Louisiana |
|
Vị trí của tiểu bang Louisiana trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | Cần thông tin |
|---|---|
| Quận lỵ | |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
867 mi² (2.246,09 km²) 840 sq mi (2.175,74 km²) 27 mi² (70,35 km²), |
| Dân số - (1999) - Mật độ |
111.492 132/mi² (51/km²) |
| Múi giờ | Miền Trung: UTC-6/-5 |
Bossier là một quận thuộc bang Louisiana, Hoa Kỳ. Theo thống kê năm 2010, dân số quận này là 111492 người, mật độ 51 người/km².
Dân số [sửa]
Biến động dân số qua các từ 1900-2010:[1][2]

Tham khảo [sửa]
- ^ United States Census Bureau. “Louisiana Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990”. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2007.
- ^ Cục thống kê Hoa Kỳ. “Bossier Parish Quickfacts”. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2007. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2007.