Quận Humphreys, Tennessee

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Humphreys, Tennessee
Bản đồ
Map of Tennessee highlighting Humphreys County
Vị trí trong tiểu bang Tennessee
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang Tennessee
Vị trí của tiểu bang Tennessee trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1809
Quận lỵ Waverly
TP lớn nhất Waverly
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

556,7 mi² (1.442 km²)
532,2 mi² (1.378 km²)
24,5 mi² (63 km²), 4.4%
Dân số
 - (2000)
 - Mật độ

17.929
33,7/dặm vuông (13/km²)
Múi giờ Miền Trung: UTC-6/-5
Humphreys-county-courthouse-tn1.jpg
Toà án quận Humphreys ở Waverly

Quận Humphreys là một quận thuộc tiểu bang Tennessee, Hoa Kỳ. Quận này được đặt tên theo. Theo điều tra dân số của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ năm 2000, quận có dân số 17.929 người, ước tính dân số năm 2005 là 18.212 người [1]. Quận lỵ đóng ở Waverly.6

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có diện tích 556,72 dặm vuông Anh (1.441,90 km2)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ], trong đó có 24,5 dặm vuông Anh (63,5 km2)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ] là diện tích mặt nước.

Các xa lộ chính[sửa | sửa mã nguồn]

Quận giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Tháp tuổi quận Humphreys[2]

Theo điều tra dân số [3] năm 2000, đã có 17.929 người, 7.238 hộ gia đình, và 5.146 gia đình sống trong quận hạt. Mật độ dân số là 33,7 người trên một dặm vuông (13/km ²). Có 8.482 đơn vị nhà ở mật độ trung bình 15,9 trên một dặm vuông (6.1/km ²). Cơ cấu chủng tộc của quận bao gồm 95,52% người da trắng, 2,94% da đen hay Mỹ gốc Phi, 0,27% người Mỹ bản xứ, 0,26% Châu Á, Thái Bình Dương 0,01%, 0,16% từ các chủng tộc khác, và 0,85% từ hai hoặc nhiều chủng tộc. 0,83% dân số là người Hispanic hay Latino thuộc một chủng tộc nào.


Có 7.238 hộ, trong đó 30,30% có trẻ em dưới 18 tuổi sống chung với họ, 57,30% là đôi vợ chồng sống với nhau, 10,20% có nữ hộ và không có chồng, và 28,90% là các gia đình không. 25,00% hộ gia đình đã được tạo ra từ các cá nhân và 10,60% có người sống một mình 65 tuổi hoặc lớn tuổi hơn là người. Cỡ hộ trung bình là 2,44 và cỡ gia đình trung bình là 2,90.

Trong quận, cơ cấu độ tuổi dân cư gồm có 23,90% dưới độ tuổi 18, 7,60% 18-24, 27,50% 25-44, 26,20% từ 45 đến 64, và 14,80% từ 65 tuổi trở lên đã được những người . Độ tuổi trung bình là 39 năm. Đối với mỗi 100 nữ có 96,80 nam giới. Đối với mỗi 100 nữ 18 tuổi trở lên, đã có 93,10 nam giới.

Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận đã được $ 35.786, và thu nhập trung bình cho một gia đình là $ 42.129. Phái nam có thu nhập trung bình $ 31.657 so với 20.736 $ cho phái nữ. Các bình quân đầu người thu nhập cho quận là 17.757 $. Có 7,60% gia đình và 10,80% dân số sống dưới mức nghèo khổ, bao gồm 12,50% những người dưới 18 tuổi và 13,70% của những người 65 tuổi hoặc hơn.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Annual Estimates of the Population for Counties of Tennessee: April 1, 2000 to July 1, 2005”. Census.gov. Truy cập ngày 1 tháng 4 năm 2008. 
  2. ^ Điều tra dân số năm 2000