Quận Jefferson, Louisiana
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 29°30′B 90°2′T / 29,5°B 90,033°T
| Jefferson, Louisiana | |
| Bản đồ | |
Vị trí trong tiểu bang Louisiana |
|
Vị trí của tiểu bang Louisiana trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | Cần thông tin |
|---|---|
| Quận lỵ | |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
665 mi² (1.723,43 km²) 296 sq mi (765,68 km²) 370 mi² (957,75 km²), |
| Dân số - (2009) - Mật độ |
443.342 1.500/mi² (579/km²) |
| Múi giờ | Miền Trung: UTC-6/-5 |
Jefferson là một quận thuộc bang Louisiana, Hoa Kỳ. Theo ước tính năm 2009, dân số quận này là 443342 người, mật độ 579 người/km².
Dân số [sửa]
Biến động dân số qua các từ 1900-2010:[1][2]

Tham khảo [sửa]
- ^ United States Census Bureau. “Louisiana Population of Counties by Decennial Census: 1900 to 1990”. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2007.
- ^ Cục thống kê Hoa Kỳ. “Jefferson Parish Quickfacts”. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 7 năm 2007. Truy cập ngày 18 tháng 6 năm 2007.