Quận Kingsbury, Nam Dakota
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Kingsbury, South Dakota | |
| Bản đồ | |
Vị trí trong tiểu bang South Dakota |
|
Vị trí của tiểu bang South Dakota trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | 1873 |
|---|---|
| Quận lỵ | De Smet |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
864 mi² (2.237 km²) 838 mi² (2.171 km²) 25 mi² (66 km²), 2.93% |
| Dân số - (2000) - Mật độ |
5.815 3/dặm vuông (1/km²) |
| Múi giờ | Miền Trung: UTC-6/-5 |
| Website: www.usgennet.org/usa/sd/county/kingsbury/ | |
| Đặt tên theo: George W. Kingsbury and T.A. Kingsbury | |
| Tòa án quận Kingsbury ở De Smet, South Dakota | |
Quận Kingsbury là một quận thuộc tiểu bang Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở De Smet6. Quận được đặt tên theo. Dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 5815 người.
Mục lục |
Địa lý[sửa]
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích 2237 km2, trong đó có 66 km2 là diện tích mặt nước.