Quận Richland, Nam Carolina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Richland, South Carolina
Bản đồ
Map of South Carolina highlighting Richland County
Vị trí trong tiểu bang South Carolina
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang South Carolina
Vị trí của tiểu bang South Carolina trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1785
Quận lỵ Columbia
TP lớn nhất Columbia
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

772 mi² (1.999 km²)
756 mi² (1.958 km²)
15 mi² (39 km²), 1,98%
Dân sốƯớc tính
 - (2000)
 -(2008)
 - Mật độ

364.001

Quận Richland là một quận trong tiểu bang South Carolina. Năm 2000, dân số quận là 320.677 người, năm 2007, Cục điều tra dân số Hoa Kỳ ước tính dân số đã đạt 364.001 người, đây là quận có dân số đông thứ nhì ở tiểu bang South Carolina, chỉ sau quận Greenville. Quận lỵ là Columbia,6 là thủ phủ bang. Đây cũng là trung tâm dân số của tiểu bang South Carolina.[1]

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 772 square miles (1.999 km²), trong đó, 756 dặm Anh vuông (1.959 km²) là diện tích đất và 15 dặm Anh vuông (40 km²) trong tổng diện tích (1,98%) là diện tích mặt nước. Quận Richland nằm ở trung độ bang South Carolina.

Các quận giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Các khu bảo tồn quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Lịch sử dân số
Thống kê Số dân  %±
1900 45.589
1910 55.143 21.0%
1920 78.122 41.7%
1930 87.667 12.2%
1940 104.843 19.6%
1950 142.565 36.0%
1960 200.102 40.4%
1970 233.868 16.9%
1980 269.735 15.3%
1990 285.720 5.9%
2000 320.677 12.2%
Est. 2008 364.001 13.5%

Theo cuộc điều tra dân số2 tiến hành năm 2000, quận này có dân số 320.677 người, 120.101 hộ, và 76.384 gia đình sinh sống trong quận này. Mật độ dân số là 424 người trên mỗi dặm Anh vuông (164/km²). Đã có 129,793 đơn vị nhà ở với một mật độ bình quân là 172 trên mỗi dặm Anh vuông (66/km²). Cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống tại quận này gồm 50,29% người da trắng, 45,16% người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi, 0,24% người thổ dân châu Mỹ, 1,72% người gốc châu Á, 0,08% người các đảo Thái Bình Dương, 1,16% từ các chủng tộc khác, và 1,35% từ hai hay nhiều chủng tộc. 2,72% dân số là người Hispanic hoặc người Latin thuộc bất cứ chủng tộc nào.

Có 120,101 hộ trong đó có 31,50% có con cái dưới tuổi 18 sống chung với họ, 43,70% là những cặp kết hôn sinh sống với nhau, 16,30% có một chủ hộ là nữ không có chồng sống cùng, và 36,40% là không gia đình. 29,10% trong tất cả các hộ gồm các cá nhân và 7,30% có người sinh sống một mình và có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Quy mô trung bình của hộ là 2,44 còn quy mô trung bình của gia đình là 3,05,

Cơ cấu độ tuổi dân cư quận này như sau 24,20% dưới độ tuổi 18, 13,80% từ 18 đến 24, 31,60% từ 25 đến 44, 20,60% từ 45 đến 64, và 9,80% người có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Độ tuổi trung bình là 33 tuổi. Cứ mỗi 100 nữ giới thì có 93,20 nam giới. Cứ mỗi 100 nữ giới có độ tuổi 18 và lớn hơn thì, có 89,80 nam giới.

Thu nhập bình quân của một hộ ở quận này là $39.961, và thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là $49.466, Nam giới có thu nhập bình quân $34.346 so với mức thu nhập $25.909 đối với nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người của quận là $20.794, Khoảng 10,10% gia đình và 13,70% dân số sống dưới ngưỡng nghèo, bao gồm 17,50% những người có độ tuổi 18 và 12,00% là những người 65 tuổi hoặc già hơn.

Các khu vực dân cư[sửa | sửa mã nguồn]

Các thành phố và thị trấn[sửa | sửa mã nguồn]

Unincorporated communities[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Biểu đồ gió Quận Fairfield Quận Kershaw Biểu đồ gió
Quận Lexington B Quận Sumter
T    Quận Richland, South Carolina    Đ
N
Quận Calhoun
Enclave: {{{enclave}}}

Bản mẫu:Richland, South Carolina Bản mẫu:South Carolina

Tọa độ: 34°02′B 80°55′T / 34,03°B 80,91°T / 34.03; -80.91