Quận Sully, Nam Dakota
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Quận Sully, South Dakota | |
| Bản đồ | |
Vị trí trong tiểu bang South Dakota |
|
Vị trí của tiểu bang South Dakota trong Hoa Kỳ |
|
| Thống kê | |
| Thành lập | Cần thông tin |
|---|---|
| Quận lỵ | Onida |
| Diện tích - Tổng cộng - Đất - Nước |
1.070 mi² (2.772 km²) 1.007 mi² (2.608 km²) 63 mi² (164 km²), 5.93% |
| Dân số - (2000) - Mật độ |
1.556 2/dặm vuông (1/km²) |
| Múi giờ | Miền Trung: UTC-6/-5 |
| Website: www.sullycounty.net/ | |
| Đặt tên theo: Alfred Sully | |
Quận Sully là một quận thuộc tiểu bang Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ đóng ở Onida6. Quận được đặt tên theo tướng Alfred Sully người cho xây pháo đài Sully.[1]. Dân số theo điều tra năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ là 1556 người.
Mục lục |
Địa lý [sửa]
Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận này có diện tích 2772 km2, trong đó có 164 km2 là diện tích mặt nước.
Các quận giáp ranh [sửa]
- Quận Potter, Nam Dakota - bắc
- Quận Hyde, Nam Dakota - đông
- Quận Hughes, Nam Dakota - nam
- Quận Stanley, Nam Dakota - tây nam
- Quận Dewey, Nam Dakota - tây bắc
Các xa lộ= [sửa]
Thông tin nhân khẩu [sửa]
| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê | Số dân | %± | |
| 1900 | 1.715 |
|
|
| 1910 | 2.462 | 43.6% | |
| 1920 | 2.831 | 15.0% | |
| 1930 | 3.852 | 36.1% | |
| 1940 | 2.668 | -30.7% | |
| 1950 | 2.713 | 1.7% | |
| 1960 | 2.607 | -3.9% | |
| 1970 | 2.362 | -9.4% | |
| 1980 | 1.990 | -15.7% | |
| 1990 | 1.589 | -20.2% | |
| 2000 | 1.556 | -2.1% | |
| 2010 | 1.373 | -11.8% | |
Tham khảo [sửa]
- ^ Legislative Manual, South Dakota, 2005, p. 597.