Quận York, Nam Carolina

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận York, South Carolina
Bản đồ
Map of South Carolina highlighting York County
Vị trí trong tiểu bang South Carolina
Bản đồ Hoa Kỳ có ghi chú đậm tiểu bang South Carolina
Vị trí của tiểu bang South Carolina trong Hoa Kỳ
Thống kê
Thành lập 1785
Quận lỵ York
TP lớn nhất Rock Hill
Diện tích
 - Tổng cộng
 - Đất
 - Nước

696 mi² (1.803 km²)
682 mi² (1.766 km²)
13 mi² (34 km²), 1,91%
Dân số
 - (2008)
 - Mật độ

217.448
241/mi² (93/km²)
Website: www.yorkcountygov.com

Quận York là một quận trong bang Nam Carolina. Theo ước tính năm 2008 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có dân sóo 217.448 người, đây là quận có dân số đông thứ nhì ở vùng đô thị Charlotte. Quận lỵ đóng ở York6 còn thành phố lớn nhất à Rock Hill.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 696 dặm Anh vuông (1.802 km²), trong đó, 682 dặm Anh vuông (1.768 km²) là diện tích đất và 13 dặm Anh vuông (34 km²) trong tổng diện tích (1,91%) là diện tích mặt nước.

Các quận giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Các tuyến đường bộ chính[sửa | sửa mã nguồn]

Khu bảo tồn quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Theo cuộc điều tra dân số2 tiến hành năm 2000, quận này có dân số 164.614 người, 61.051 hộ, và 44.933 gia đình sinh sống trong quận này. Mật độ dân số là 241 người trên mỗi dặm Anh vuông (93/km²). Có 66.061 đơn vị nhà ở với một mật độ bình quân là 97 trên mỗi dặm Anh vuông (37/km²). Cơ cấu chủng tộc của dân cư sinh sống tại quận này gồm 77,25% người da trắng, 19,16% người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi, 0,85% người thổ dân châu Mỹ, 0,89% người gốc châu Á, 0,02% người các đảo Thái Bình Dương, 0,93% từ các chủng tộc khác, và 0,91% từ hai hay nhiều chủng tộc. 1,96% dân số là người Hispanic hoặc người Latin thuộc bất cứ chủng tộc nào. 20,9% làf người Mỹ, 8,8% người Ireland, 8,8% người Đức, 8,8% English và 7,2% Scotch-Ai Len theo kết quả điều tra dân số năm 2000.

Có 61,051 hộ trong đó có 35,40% có con cái dưới tuổi 18 sống chung với họ, 56,10% là những cặp kết hôn sinh sống với nhau, 13,30% có một chủ hộ là nữ không có chồng sống cùng, và 26,40% là không gia đình. 21,30% trong tất cả các hộ gồm các cá nhân và 6,90% có người sinh sống một mình và có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Quy mô trung bình của hộ là 2,63 còn quy mô trung bình của gia đình là 3,05,

Cơ cấu độ tuổi dân cư quận này như sau 26,30% dưới độ tuổi 18, 9,50% từ 18 đến 24, 31,10% từ 25 đến 44, 22,80% từ 45 đến 64, và 10,40% người có độ tuổi 65 tuổi hay già hơn. Độ tuổi trung bình là 35 tuổi. Cứ mỗi 100 nữ giới thì có 94,00 nam giới. For every 100 nữ giới có độ tuổi 18 và lớn hơn thì, có 90,20 nam giới.

Thu nhập bình quân của một hộ ở quận này là $44.539, và thu nhập bình quân của một gia đình ở quận này là $51.815, Nam giới có thu nhập bình quân $36.713 so với mức thu nhập $24.857 đối với nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người của quận là $20.536, About 7,30% gia đình và 10,00% dân số sống dưới ngưỡng nghèo, bao gồm 12,10% những người có độ tuổi 18 và 9,60% là những người 65 tuổi hoặc già hơn.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Biểu đồ gió Quận Cleveland, Bắc Carolina Quận Gaston, Bắc Carolina Quận Mecklenburg, Bắc Carolina Biểu đồ gió
Quận Cherokee B Quận Lancaster
T    York, Nam Carolina    Đ
N
Quận Union Quận Chester
Enclave: {{{enclave}}}


Bản mẫu:York, South Carolina Bản mẫu:Charlotte/Metrolina Bản mẫu:South Carolina

Tọa độ: 34°58′B 81°11′T / 34,97°B 81,18°T / 34.97; -81.18