Queens Park Rangers F.C.

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Queens Park Rangers)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Queens Park Rangers
Biểu tượng Queens Park Rangers
Tên đầy đủ Queens Park Rangers Football Club
Biệt danh The Super-Hoops, The Hoops, Rs, Rangers
Thành lập 1882
Sân vận động Loftus Road
London, Anh
  — Sức chứa 18,360
Chủ tịch Flag of the People's Republic of China.svg Jason Wong
Huấn luyện viên Flag of England (bordered).svg Mark Hughes
2012-13 Ngoại hạng Anh, thứ 20 (xuống hạng)
Sân nhà
Sân khách

Câu lạc bộ bóng đá Queens Park Rangers thường được gọi tắt là QPR là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Anh đặt trụ sở tại thủ đô London nước Anh. Sân nhà của câu lạc bộ là Loftus Road với sức chứa 18,360 khán giả. Biệt danh của câu lạc bộ là The Hoops (những vành đai sắt). Các đối thủ truyền thống của Queens Park Rangers là 2 câu lạc bộ Brentford và Fulham. Mùa bóng 2012-13 câu lạc bộ đã thi đấu tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh và vừa phải xuống hạng nhất kể từ mùa sau.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1886, khi nhập 2 đội bóng St Jude's (thành lập 1884) và Christchurch Rangers (thành lập 1882) vào với nhau. Đội bóng có tên Queens Park Rangers vì phần lớn các cầu thủ đến từ vùng Queen's Park ở Đông Bắc London.

Lịch sử tên sân vận động[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê chính xác tới 1 tháng 9 năm 2014[1][2]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
1 Anh TM Robert Green
3 Sénégal HV Armand Traoré
4 Anh HV Steven Caulker
5 Anh HV Rio Ferdinand
6 Anh HV Clint Hill (Đội trưởng)
7 Scotland TV Matt Phillips
8 Anh TV Joey Barton
9 Anh Charlie Austin
10 Hà Lan TV Leroy Fer
11 Anh TV Shaun Wright-Phillips
12 Anh TM Alex McCarthy
13 Hàn Quốc HV Yun Suk-Young
14 Chile HV Mauricio Isla (cho mượn từ Juventus)
15 Anh HV Nedum Onuoha
 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
17 Anh TV Jordon Mutch
18 Argentina TV Alejandro Faurlín
19 Croatia TV Niko Kranjčar (cho mượn từ Dynamo Kyiv)
20 Anh TV Karl Henry
21 Cộng hòa Ireland TM Brian Murphy
22 Cộng hòa Ireland HV Richard Dunne
23 Canada TV Junior Hoilett
24 Chile Eduardo Vargas (cho mượn từ Napoli)
25 Anh Bobby Zamora
27 Maroc TV Adel Taarabt
28 Đức HV Max Ehmer
30 Brasil TV Sandro
36 Wales TV Michael Doughty
37 Cộng hòa Ireland HV Michael Harriman

Cầu thủ cho mượn[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
Anh TM Joe Lumley (cho mượn tại Accrington Stanley đến 20/09/2014)
Anh HV Jack Robinson (cho mượn tại Huddersfield Town đến hết mùa bóng 2014-15)
Mali TV Samba Diakité (cho mượn tại Ittihad FC ến hết mùa bóng 2014-15)

Số áo để tưởng nhớ[sửa | sửa mã nguồn]

 Số áo   Vị trí Tên cầu thủ
31 Anh Ray Jones

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hạng nhì
    • Vô địch: 1948, 1967
    • Á quân: 1947, 2004

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Player Profiles”. Queens Park Rangers F.C. Truy cập ngày 11 tháng 7 năm 2012. 
  2. ^ “Club Profile: Queens Park Rangers”. Premier League. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]