Quiché (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
El Quiché
Huy hiệu của El Quiché
Huy hiệu
El Quiché
El Quiché
Tọa độ: 15°1′48″B 91°9′0″T / 15,03°B 91,15°T / 15.03000; -91.15000
Quốc gia Flag of Guatemala.svg Guatemala
tỉnh El Quiché
Thủ phủ Santa Cruz del Quiché
Đô thị 21
Chính quyền
 - Kiểu Tỉnh
 - Tỉnh trưởng Miguel Ángel Medrano Bulux
Diện tích
 - Tỉnh 8.378 km² (3.234,8 mi²)
Độ cao cực đại 3.200 m (10.499 ft)
Độ cao cực tiểu 150 m (492 ft)
Dân số (Census 2002)[1]
 - Tỉnh 655.510
 - Đô thị 161.591
 - Dân tộc K'iche', Ixil, Uspantek, Sakapultek, Poqomchi’, Ladino
 - Tôn giáo Công giáo Rôma, Phúc âm, Maya
Múi giờ -6 (UTC)

El Quiché là một tỉnh của Guatemala.

Tỉnh El Quiché là địa bàn sinh sống của dân Quiché, phía tây bắc là Thành phố Guatemala. Tỉnh lỵ là Santa Cruz del Quiché.

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

El Quiché trước đây từng là một trong những tỉnh đông dân nhất tại Guatemala. Dân số của tỉnh là 655.110 người [2] chủ yếu có hậu duệ Mayan. Phần lớn dân bản địa nói K'iche', các ngôn ngữ Maya được sử dụng ở đây gồm Ixil (khu vực Nebaj - Chajul - Cotzal), Uspantek (khu vực Uspantán), Sakapultek (khu vực Sacapulas), cũng như Poqomchi’k'ekchi ở khu vực đông bắc giáp với tỉnh Alta Verapaz.[3]

Các đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Canillá
  2. Chajul
  3. Chicaman
  4. Chiché
  5. Chichicastenango
  6. Chinique
  7. Cunén
  8. Joyabaj
  9. Nebaj
  10. Sacapulas
  11. Patzité
  12. Pachalúm
  13. Playa Grande Ixcán
  14. San Andrés Sajcabajá
  15. San Antonio Ilotenango
  16. San Bartolomé Jocotenango
  17. San Juan Cotzal
  18. San Pedro Jocopilas
  19. Santa Cruz del Quiché
  20. Uspantán
  21. Zacualpa

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “XI Censo Nacional de Poblacion y VI de Habitación (Censo 2002)”. INE. 2002. 
  2. ^ “2002 census”. Instituto Nacional de Estadísticas. Truy cập ngày 11 tháng 5 năm 2008. 
  3. ^ “Estrategia de reducción de la pobreza departamental, 2003 - Quiché”. SEGEPLAN. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]