Rümikon
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Rümikon | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Dân số | 211 (tháng 12 2009)[1] | |||||||||
| - Mật độ | 73 /km2 (188 /sq mi) | |||||||||
| Diện tích | 291 km2 (112 sq mi) | |||||||||
| Độ cao | 343 m (1.125 ft) | |||||||||
| Mã bưu chính | 5464 | |||||||||
| Số SFOS | 4317 | |||||||||
| Vùng lận cận | Fisibach, Hohentengen am Hochrhein (DE-BW), Mellikon, Wislikofen | |||||||||
| Website | www.ruemikon.ch SFSO statistics |
|||||||||
|
Vị trí bản đồ của Rümikon
|
||||||||||
Rümikon là một đô thị ở huyện Zurzach, bang Aargau, Thụy Sĩ.
Tham khảo[sửa]
- ^ Swiss Federal Statistical Office, MS Excel document – Bilanz der ständigen Wohnbevölkerung nach Kantonen, Bezirken und Gemeinden (tiếng Đức) accessed 25 August 2010
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Rümikon |
|
|||||||
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Rümikon |