Rắn hổ bướm

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rắn hổ bướm
File-Daboia russelii head A Chawla02.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Liên lớp (superclass)

Tetrapoda

(không phân hạng) Amniota
(không phân hạng) Sauropsida
Lớp (class) Bò sát
Phân lớp (subclass) Diapsida
Cận lớp (infraclass) Lepidosauromorpha
Liên bộ (superordo) Lepidosauria
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Họ (familia) Viperidae
Phân họ (subfamilia) Rắn vipe
Chi (genus) Daboia
Gray, 1842
Loài (species) D. russelii
Danh pháp hai phần
Daboia russelii
(Shaw & Nodder, 1797)
Danh pháp đồng nghĩa

* Daboia – Gray, 1842

  • Chersophis – Fitzinger, 1843
  • Daboya – Hattori, 1913[1]

  • Coluber russelii – Shaw & Nodder, 1797
  • Coluber Russelii – Shaw, 1802
  • Coluber Daboie – Latreille In Sonnini & Latreille, 1801
  • Coluber trinoculus – Schneider In Bechstein, 1802
  • Vipera daboya – Daudin, 1803
  • Vipera elegans – Daudin, 1803
  • Coluber triseriatus – Hermann, 1804
  • [Vipera (Echidna)] elegans – Merrem, 1820
  • [Vipera (Echidna)] Daboya – Merrem, 1820
  • Vipera Daboya – Gray, 1831
  • Vipera Russelii – Gray, 1831
  • Vipera elegans – Schlegel, 1837
  • Daboia elegans – Gray, 1842
  • Vipera Daboya – Gray, 1842
  • Daboia Russelii – Gray, 1842
  • Daboia pulchella – Gray, 1842
  • Vipera (Chersophis) elegans – Fitzinger, 1843
  • Daboia Russellii – Gray, 1849
  • Vipera russellii – Jerdon, 1854
  • V[ipera]. (Echidna) elegans – Jan, 1863
  • Daboia russellii – Günther, 1864
  • Echidna russellii – Steindachner, 1869
  • Vipera Daboia Russellii – Higgins, 1873
  • Coluber russellii – Fayrer, 1874
  • Vipera (Daboia) Russellii – Müller, 1890
  • Vipera russellii – Boulenger, 1896
  • Vipera russellii – Wall, 1907
  • V[ipera]. l[ebetina]. russellii – Schwarz, 1936
  • Vipera russelli pulchella – Deraniyagala, 1945
  • Vipera russelli nordicus – Deraniyagala, 1945
  • Daboia russelli – Deraniyagala, 1945
  • Vipera russelli – Loveridge, 1946
  • Vipera russelii – Klemmer, 1963
  • Vipera russelii russelii – Klemmer, 1963
  • Daboia (Daboia) russelli russelli- Obst, 1983
  • Daboia (Daboia) russelli pulchella- Obst, 1983
  • Daboia russelli – Golay et al., 1993
  • Vipera ruselli – Golay et al., 1993
  • Vipera russelii nordicus – Golay et al., 1993
  • Daboia russelli russelli – Golay et al., 1993[1]

Con nưa, Rắn hổ bướm (danh pháp hai phần: Daboia russelii) là một loài rắn độc trong chi chỉ có một loài Daboia[2] rắn độc Cựu thế giói. Loài duy nhất D. russelii của chi Daboia phân bố khắp châu Á từ tiểu lục địa Ấn Đố, phần lớn Đông Nam Á, phía nam Trung QuốcĐài Loan.[1] Nó là một thành viên của rắn độc big fourẤn Độ.[3] Nó là loài gây ra phần lớn các vụ rắn cắn và tử vong trên thế giới do nhiều yếu tố như việc nó xuất hiện thường xuyên ở những nơi có con người sinh sống. Tên của nó được đặt theo Patrick Russell (1726–1805), một nhà nghiên cứu bò sát Scotland người đã mô tả nhiều loài rắn Ấn Độ, còn chi này được đặt theo tên Hindi có nghĩa "that lies hid", hay "the lurker."[4] Có hai phụ loài hiện được công nhận.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, vol. 1. Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ Daboia (TSN 634422) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  3. ^ Whitaker Z. 1989. Snakeman: The Story of a Naturalist. The India Magazine Books. 184 pp. ASIN B0007BR65Y.
  4. ^ Oxford. 1991. The Compact Oxford English Dictionary. Second Edition. Clarendon Press, Oxford. ISBN 0-19-861258-3.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]