RBMK

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

RBMK là tên viết tắt từ phiên âm tiếng Nga của "lò phản ứng hạt nhân kiểu kênh năng lượng cao" (reaktor bolshoy moshchnosti kanalniy tiếng Nga: Реактор Большой Мощности Канальный), thuộc lớp lò phản ứng hạt nhân được điều hòa nơtron bằng than chì do Liên Xô xây dựng để sử dụng trong các nhà máy điện hạt nhân. Lò phản ứng RBMK là kiểu lò liên quan đến thảm họa Chernobyl. Năm 2008, có ít nhất 12 lò phản ứng kiểu RBMK còn hoạt động tại Nga và Litva, nhưng không có bất kỳ dự án nào tiếp tục xây dựng các lò phản ứng kiểu RBMK mới (công nghệ lò RBMK đã được phát triển trong thập niên 1950 và ngày nay đã trở nên lỗi thời.

Sơ đồ của một lò phản ứng kiểu RBMK

RBMK là một chương trình trọng điểm của Liên Xô để tạo ra lò phản ứng năng lượng làm lạnh bằng nước trên cơ sở các lò phản ứng dùng cho quân đội chạy bằng plutoni điều hòa bằng than chì. Thế hệ đầu tiên của lớp này là AM-1 ("Атом Мирный", tiếng Nga Atom Mirny, "nguyên tử hòa bình") sản xuất 5 MW điện (30 MW nhiệt) và cung cấp năng lượng cho Obninsk từ 1954 đến 1959.

Sử dụng nước nhẹ để làm lạnh và than chì để điều hòa nơtron, lò có thể sử dụng urani tự nhiên làm nguyên liệu. Lò phản ứng năng lượng lớn (các lò RBMK trong nhà máy điện hạt nhân Ignalina ở Litva tạo ra 1500 MWe, một lượng rất lớn vào thời đó thậm chí đối với ngày nay) có thể được xây dựng mà không đòi hỏi phải tách các đồng vị cũng như làm giàu urani hay nước nặng.

Đặc tính của RBMK[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc tính RBMK-1000 RBMK-1500 RBMKP-2000
(dự án)
MKER-1500
(dự án)
Công suất nhiệt của lò, MW 3200 4800 5400 4250
Công suất điện của khối, MW 1000 1500 2000 1500
К. п. д. của khối, % 31,3 31,3 37,0 35,2
Áp suất hơi trước tur-bin, at 65 65 65 65?
Nhiệt độ hơi trước tur-bin, °С 280 280 450
Kích thước vùng tích cực, m:        
    Cao 7 7 6 7
    Đường kính (rộng×dài) 11,8 11,8 7,75×24 -
Tải Urani, t 192 189 220
Làm giàu Urani, %        
    kênh испарительный 1,8 1,8 1,8 2,4
    kênh перегревательный 2,2 -
Số lượng kênh:        
    испарительных 1693 1661 1744 1661
    перегревательных 872 -
Đốt trung bình, МW·ngày/kg:        
    trong испарительном kênh 18,1 18,1 20,2 30
    trong перегревательном kênh 18,9 -
Размеры оболочки ТВЭЛа (диаметр×толщина), mm:        
    kênh испарительный канал 13,5×0,9 13,5×0,9 13,5×0.9 -
    перегревательный 10×0,3 -
Vật liệu vỏ:        
    kênh испарительный Zr + 2,5 % Nb Zr + 2,5 % Nb Zr + 2,5 % Nb -
    kênh перегревательный Thép không rỉ -

Liên kết[sửa | sửa mã nguồn]