Rabastens-de-Bigorre

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°23′16″B 0°09′05″Đ / 43,3877777778°B 0,151388888889°Đ / 43.3877777778; 0.151388888889

Rabastens-de-Bigorre

Clocher de l'église Saint-Louis et hôtel Le Richelieu à Rabastens-de-Bigorre.jpg
Rabastens-de-Bigorre trên bản đồ Pháp
Rabastens-de-Bigorre
Rabastens-de-Bigorre
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Midi-Pyrénées
Tỉnh Hautes-Pyrénées
Quận Tarbes
Tổng Rabastens
Xã (thị) trưởng Alain Guillouet
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 191–280 m (627–919 ft)
Diện tích đất1 8,93 km2 (3,45 sq mi)
Nhân khẩu2 1.419  (2006)
 - Mật độ 159 /km2 (410 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 65375/ 65140
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Rabastens-de-Bigorre là một thuộc tỉnh Hautes-Pyrénées trong vùng Midi-Pyrénées tây nam nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao từ 191-280 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]