Radøy
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
||
| Quốc gia | Na Uy | |
| Hạt | Hordaland | |
| Quận | {{{landscape}}} | |
| Đô thị | NO-1260 | |
| Trung tâm hành chính | Manger | |
| Thị trưởng ({{{governor_as_of}}}) | {{{governor}}} | |
| Dạng ngôn ngữ chính thức | Nynorsk | |
| Diện tích - Tổng - Đất - Phần trăm |
Xếp hạng {{{arearank}}} {{{area}}} km² {{{arealand}}} km² {{{areapercent}}} % |
|
| Dân số - Tổng (2009) - Phần trăm - Change (10 years) - Mật độ |
Xếp hạng {{{populationrank}}} {{{population}}} 0.10 % {{{populationincrease}}} % {{{populationdensity}}}/km² |
|
| Demonym | Radværing[1] | |
| Tọa độ | {{{lat_deg}}}°{{{lat_min}}}′B {{{lon_deg}}}°{{{lon_min}}}′Đ / 0°B 0°ĐTọa độ: {{{lat_deg}}}°{{{lat_min}}}′B {{{lon_deg}}}°{{{lon_min}}}′Đ / 0°B 0°Đ{{#coordinates:}}: vĩ độ không hợp lệ | |
| www.radoy.kommune.no Dữ liệu từ thống kê của Na Uy |
||
| Lịch sử dân số | ||
|---|---|---|
| Năm | Dân số | %± |
| 1951 | 1.887 | — |
| 1960 | 1.793 | −5.0% |
| 1970 | 4.100 | 128.7% |
| 1980 | 4.363 | 6.4% |
| 1990 | 4.560 | 4.5% |
| 2000 | 4.585 | 0.5% |
| 2007 | 4.658 | 1.6% |
| 2008 | 4.794 | 2.9% |
| 2009 | 4.825 | 0.6% |
| Source: Statistics Norway. | ||
Radøy là một đô thị ở hạt Hordaland, Na Uy.
Tham khảo [sửa]
- ^ Personnemningar til stadnamn i Noreg (tiếng Na Uy)
Liên kết ngoài [sửa]
|
|||||