Radiicephalus elongatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Radiicephalus elongatus
Radiicephalus elongatus.JPG
Tình trạng bảo tồn
Chưa được đánh giá (IUCN 3.1)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Lampriformes
Họ (familia) Radiicephalidae
Chi (genus) Radiicephalus
Osório, 1917
Loài (species) R. elongatus
Danh pháp hai phần
Radiicephalus elongatus
Osório, 1917

Radiicephalus elongatus là một loài cá biển được tìm thấy ở trung tâm và phía đông Đại Tây Dương và đông Thái Bình Dương. Loài này phát triển đến chiều dài 76 cm (30 in). Nó là loài duy nhất được biết đến trong chi Radiicephalus cũng như họ Radiicephalidae.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]