Rana megapoda

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rana megapoda
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Ranidae
Chi (genus) Rana
Loài (species) R. megapoda
Danh pháp hai phần
Rana megapoda
Taylor, 1942
Danh pháp đồng nghĩa
Rana trilobata Mocquard, 1899

Rana megapoda là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Mexico.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ôn hòa, vùng đất có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông, hồ nước ngọt, và đầm nước ngọt. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Hillis, D.M., Frost, J.S.,& Wright, D.A. (1983): Phylogeny and biogeography of the Rana pipiens complex: A biochemical evaluation. Systematic Zoology' 32: 132-143.
  • Hillis, D.M. (1988): Systematics of the Rana pipiens complex: Puzzle and paradigm. Annual Review of Systematics and Ecology 19: 39-63.
  • Hillis, D.M. & Wilcox, T.P. (2005): Phylogeny of the New World true frogs (Rana). Mol. Phylogenet. Evol. 34(2): 299–314. doi:10.1016/j.ympev.2004.10.007 PDF fulltext.
  • Hillis, D. M. (2007) Constraints in naming parts of the Tree of Life. Mol. Phylogenet. Evol. 42: 331–338.