Rana okinavana
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Rana okinavana | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Phân lớp (subclass) | Lissamphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Phân bộ (subordo) | Neobatrachia |
| Họ (familia) | Ranidae |
| Chi (genus) | Rana |
| Loài (species) | R. okinavana |
| Danh pháp hai phần | |
| Rana okinavana Boettger, 1895 |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Babina okinavana (Boettger, 1895) (but see text) |
|
Rana okinavana (tên tiếng Anh: Harpist Brown Frog) là một loài in the true ếch họ (Ranidae). Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa, đầm nước, đầm nước ngọt, và kênh đào và mương rãnh. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Ghi chú [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Boettger, O. (1895a): Neue Frösche und Schlangen von den Liukiu-Inseln ["New frogs and snakes from quần đảo Ryūkyū"]. [In German] Bericht des Offenbacher Verein für Naturkunde 33-36: 101–117.
- Boettger, O. (1895b): Neue Frösche und Schlangen von den Liukiu-Inseln ["New frogs and snakes from quần đảo Ryūkyū"]. [In German] Zoologischer Anzeiger 18: 266–270.
- Kuangyang, L.; Wenhao, C.; Kaneko, Y. & Matsui, Masafumi (2004). Rana psaltes. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 23 tháng 7 2007.
- Kuramoto, M. (1985): A new frog (genus Rana) from the Yaeyama group of quần đảo Ryukyu. Herpetologica 41: 150–158.
- Matsui, Masafumi (2007): Unmasking Rana okinavana Boettger, 1895 from the Ryukyus, Japan (Amphibia: Anura: Ranidae). Zool. Sci. 24: 199–204. doi:10.2108/zsj.24.199 (HTML abstract)
- Stejneger, Leonhard H. (1907): Herpetology of Japan and adjacent territory. Bulletin of the United States National Museum 58 1–577.
Liên kết ngoài [sửa]
- Kampira Falls Frog photo. Truy cập 2008-FEB-02.
- Mating Ryūkyū Brown Frogs photo. Truy cập 2008-FEB-02.