Rana okinavana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm


Rana okinavana
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Phân lớp (subclass) Lissamphibia
Bộ (ordo) Anura
Phân bộ (subordo) Neobatrachia
Họ (familia) Ranidae
Chi (genus) Rana
Loài (species) R. okinavana
Danh pháp hai phần
Rana okinavana
Boettger, 1895
Danh pháp đồng nghĩa

Babina okinavana (Boettger, 1895) (but see text)
Babina psaltes (Kuramoto, 1985)
Hylarana psaltes (Kuramoto, 1985)
Nidirana psaltes (Kuramoto, 1985) (but see text)

Rana psaltes Kuramoto, 1985

Rana okinavana (tên tiếng Anh: Harpist Brown Frog) là một loài in the true ếch họ (Ranidae). Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng ngập nước hoặc lụt theo mùa, đầm nước, đầm nước ngọt, và kênh đào và mương rãnh. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Boettger, O. (1895a): Neue Frösche und Schlangen von den Liukiu-Inseln ["New frogs and snakes from quần đảo Ryūkyū"]. [In German] Bericht des Offenbacher Verein für Naturkunde 33-36: 101–117.
  • Boettger, O. (1895b): Neue Frösche und Schlangen von den Liukiu-Inseln ["New frogs and snakes from quần đảo Ryūkyū"]. [In German] Zoologischer Anzeiger 18: 266–270.
  • Kuangyang, L.; Wenhao, C.; Kaneko, Y. & Matsui, Masafumi (2004). Rana psaltes. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 23 tháng 7 2007.
  • Kuramoto, M. (1985): A new frog (genus Rana) from the Yaeyama group of quần đảo Ryukyu. Herpetologica 41: 150–158.
  • Matsui, Masafumi (2007): Unmasking Rana okinavana Boettger, 1895 from the Ryukyus, Japan (Amphibia: Anura: Ranidae). Zool. Sci. 24: 199–204. doi:10.2108/zsj.24.199 (HTML abstract)
  • Stejneger, Leonhard H. (1907): Herpetology of Japan and adjacent territory. Bulletin of the United States National Museum 58 1–577.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]