Rana onca
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Rana onca | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Ranidae |
| Chi (genus) | Rana |
| Loài (species) | R. onca |
| Danh pháp hai phần | |
| Rana onca Cope, 1875 |
|
Rana onca (tên tiếng Anh: Relict Leopard Frog) là một loài ếch trong họ Ranidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là suối nước ngọt. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Tham khảo [sửa]
- Hillis, D.M., Frost, J.S.,& Wright, D.A. (1983): Phylogeny and biogeography of the Rana pipiens complex: A biochemical evaluation. Systematic Zoology' 32: 132-143.
- Hillis, D.M. (1988): Systematics of the Rana pipiens complex: Puzzle and paradigm. Annual Review of Systematics and Ecology 19: 39-63.
- Hillis, D.M. & Wilcox, T.P. (2005): Phylogeny of the New World true frogs (Rana). Mol. Phylogenet. Evol. 34(2): 299–314. doi:10.1016/j.ympev.2004.10.007 PDF fulltext.
- Hillis, D. M. (2007) Constraints in naming parts of the Tree of Life. Mol. Phylogenet. Evol. 42: 331–338.
- Jaeger, J., Bradford, D. & Hammerson, G. 2004. Rana onca. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.