Raphitoma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Raphitoma
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Raphitominae
Chi (genus) Raphitoma
Bellardi, 1848
Loài điển hình
Pleurotoma hystrix de Cristofori & Jan, 1832
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Raphitoma là một chi ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Conidae.[1]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này phân bố ở các vùng nước thuộc châu Âu, ở phần phía bắc của Địa Trung Hải, và ở Đại Tây Dương dọc theo Cabo Verde, Tây PhiAngola.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài thuộc chi Raphitoma bao gồm:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Raphitoma Bellardi, 1848. World Register of Marine Species, truy cập 4 tháng 10 2010.
  2. ^ Raphitoma aequalis (Jeffreys, 1867). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  3. ^ Raphitoma alternans (Monterosato, 1884). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  4. ^ Raphitoma arnoldi Pallary, 1904. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  5. ^ Raphitoma asperrima (Brown, 1827). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  6. ^ Raphitoma atropurpurea (Locard & Caziot, 1900). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  7. ^ Raphitoma bedoyai Rolan et al, 1998. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  8. ^ Raphitoma bernardoi Rolán, Otero-Schmitt & Fernandes, 1998. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  9. ^ Raphitoma bicolor (Risso, 1826). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  10. ^ Raphitoma bofilliana (Sulliotti, 1889). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  11. ^ Raphitoma bracteata (Pallary, 1904). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  12. ^ Raphitoma christfriedi Rolan et al, 1998. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  13. ^ Raphitoma columnae (Scacchi, 1835). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  14. ^ Raphitoma concinna (Scacchi, 1836). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  15. ^ Raphitoma corbis (Potiez, 1838). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  16. ^ Raphitoma cordieri (Payraudeau, 1826). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  17. ^ Raphitoma corimbensis Rolán, Otero-Schmitt & Fernandes, 1998. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  18. ^ Raphitoma curta Fenaux, 1942. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  19. ^ Raphitoma cylindracea (Locard & Caziot, 1900). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  20. ^ Raphitoma densa (Monterosato, 1884). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  21. ^ Raphitoma divae Carrozza, 1984. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  22. ^ Raphitoma echinata (Brocchi, 1814). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  23. ^ Raphitoma elegans (Donovan, 1804). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  24. ^ Raphitoma erronea (Monterosato, 1884). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  25. ^ Raphitoma histrix Bellardi, 1847. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  26. ^ Raphitoma horrida (Monterosato, 1884). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  27. ^ Raphitoma intermedia Nordsieck, 1968. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  28. ^ Raphitoma kabuli Rolan et al, 1998. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  29. ^ Raphitoma laviae (Philippi, 1844). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  30. ^ Raphitoma leufroyi (Michaud, 1827). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  31. ^ Raphitoma linearis (Montagu, 1803). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  32. ^ Raphitoma lineolata (Bucquoy, Dollfus & Dautzenberg, 1883). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  33. ^ Raphitoma mirabilis (Pallary, 1904). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  34. ^ Raphitoma nivea (Monterosato, 1875). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  35. ^ Raphitoma pallaryi Nordsieck, 1977. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  36. ^ Raphitoma papillosa (Pallary, 1904). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  37. ^ Raphitoma philberti (Michaud, 1829). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  38. ^ Raphitoma pruinosa (Pallary, 1906). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  39. ^ Raphitoma pseudohystrix (Sykes, 1906). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  40. ^ Raphitoma pupoides (Monterosato, 1884). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  41. ^ Raphitoma purpurea (Montagu, 1803). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  42. ^ Raphitoma servaini (Locard, 1891). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  43. ^ Raphitoma tomentosa Nordsieck, 1968. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  44. ^ Raphitoma villaria Pusateri & Giannuzzi-Savelli, 2008. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  45. ^ Raphitoma volutella (Kiener, 1840). World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.
  46. ^ Raphitoma zelotypa Rolan et al, 1998. World Register of Marine Species, truy cập 14 tháng 4 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Howson, C.M.; Picton, B.E. (Ed.) (1997). The species directory of the marine fauna and flora of the British Isles and surrounding seas. Ulster Museum Publication, 276. The Ulster Museum: Belfast, UK. ISBN 0-948150-06-8. vi, 508 (+ cd-rom)
  • Filmer R.M. (2001). A Catalogue of Nomenclature and Taxonomy in the Living Conidae 1758 - 1998. Backhuys Publishers, Leiden. 388pp.
  • Terlizzi, A.; Scuderi, D.; Fraschetti, S.; Anderson, M.J. (2005). Quantifying effects of pollution on biodiversity: a case study of highly diverse molluscan assemblages in the Mediterranean. Mar. Biol. 148(2): 293-305

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]