Raphitoma echinata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Raphitoma echinata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Conidae
Phân họ (subfamilia) Raphitominae
Chi (genus) Raphitoma
Loài (species) R. echinata
Danh pháp hai phần
Raphitoma echinata
(Brocchi, 1814)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Philbertia reticulata (Renieri, 1804) (published in a paper rejected by ICZN opinion 316)
  • Philbertia asperimma Brown, C.T., 1827

Raphitoma echinata là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Conidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 12 mm và 20 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở các vùng nước châu Âu từ Na Uy tới Madeira và ở Địa Trung Hải dọc theo ApuliaHy Lạp.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gofas, S.; Le Renard, J.; Bouchet, P. (2001). Mollusca, in: Costello, M.J. et al. (Ed.) (2001). European register of marine species: a check-list of the marine species in châu Âu and a bibliography of guides to their identification. Collection Patrimoines Naturels, 50: pp. 180–213
  • Marine Benthic Fauna List, Læsø, Denmark

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]