Reductoniscus costulatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Reductoniscus costulatus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Isopoda
Họ (familia) Armadillidae
Chi (genus) Reductoniscus
Loài (species) R. costulatus
Danh pháp hai phần
Reductoniscus costulatus
Kesselyák, 1930

Reductoniscus costulatus là một loài chân đều trong họ Armadillidae. Loài này được Kesselyak miêu tả khoa học năm 1930.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Schotte, M. (2010). Reductoniscus costulatus Kesselyak, 1930A. In: Schotte, M., Boyko, C.B, Bruce, N.L., Poore, G.C.B., Taiti, S., Wilson, G.D.F. (Eds) (2010). World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. Gebaseerd op informatie uit het World Register of Marine Species, te vinden op http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=262830

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]