Reithrodontomys fulvescens

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Reithrodontomys fulvescens
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Cricetidae
Chi (genus) Reithrodontomys
Loài (species) R. fulvescens
Danh pháp hai phần
Reithrodontomys fulvescens
J.A.Allen, 1894[2]

Reithrodontomys fulvescens là một loài động vật có vú trong họ Cricetidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được J. A. Allen mô tả năm 1894.[2] Nó được tìm thấy ở El Salvador, Guatemala, Honduras, Mexico, Nicaragua, và Hoa Kỳ. Khoảng mười bảy phân loài của Reithrodontomys fulvescens được công nhận và chúng khác nhau về cả màu sắc và kích thước. Loài này có tổng chiều dài khoảng từ 134–189 mm với đuôi dài từ 73 và 116 mm.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Linzey, A.V. & Timm, R. (2008). Reithrodontomys fulvescens. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 18 tháng 9 năm 2014. 
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Reithrodontomys fulvescens. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]