Rhacophorus bipunctatus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhacophorus bipunctatus
Tình trạng bảo tồn
xem văn bản
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Phân ngành (subphylum) Vertebrata
Lớp (class) Amphibia
Phân lớp (subclass) Lissamphibia
Bộ (ordo) Anura
Phân bộ (subordo) Neobatrachia
Họ (familia) Rhacophoridae
Phân họ (subfamilia) Rhacophorinae
Chi (genus) Rhacophorus
Loài (species) R. bipunctatus
Danh pháp hai phần
Rhacophorus bipunctatus
Ahl, 1927
Danh pháp đồng nghĩa

Rhacophorus bimaculatus Boulenger, 1882 (non Peters, 1867: bị giữ trước)
Rhacophorus htunwini Wilkinson, Thin, Lwin & Shein, 2005

Rhacophorus maculatus Anderson, 1871 (non J.E.Gray, 1830: bị giữ trước)

Rhacophorus bipunctatus là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Chúng được tìm thấy ở miền đông Ấn Độ đến Đông Nam Á, có thể đến đông nam Trung Quốc và phía nam đến Malaysia.[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bordoloi et al. (2007)

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ahl, Ernst (1927): Zur Systematik der asiatischen Arten der Froschgattung Rhacophorus ["Regarding the systematics thuộc chi Asian species of the frog Rhacophorus"]. Sitzungsberichte der Gesellschaft naturforschender Freunde Berlin 15: 35–47.
  • Anderson, John (1871): A list of the reptilian accession to the Indian Museum, Calcutta, from 1865 to 1870, with a description of some new species. J. Asiatic Soc. Bengal 40 Part 11(1): 12–39.
  • Bordoloi, Sabitry; Bortamuli, Tutul & Ohler, Annemarie (2007): Systematics thuộc chi Rhacophorus (Amphibia, Anura): identity of red-webbed forms and description of a new species from Assam. Zootaxa 1653: 1–20. PDF abstract and first page
  • Boulenger, George Albert (1882): [Rhacophorus bimaculatus, nom. nov.] In: Catalogue of the Batrachia Salientia s. Ecaudata in the collection of the British Museum. Taylor & Francis, London.
  • Gray, John Edward (1830): [Description của Polypedates maculatus]. In: Illustrations of Indian Zoology: 83, plate 82. Plate 82 image
  • Inger, Robert F.; Orlov, Nikolai & Darevsky, Ilya (1999): Frogs of Vietnam: a report on new collections. Fieldiana Zool. 92: 1–46. PDF fulltext
  • Jerdon, Thomas C. (1870): Notes on Indian herpetology. Proceeding of the Asiatic Society of Bengal 1870(3): 66–85.
  • Liu, C.-C. & Hu, S.-Q. (1960): Preliminary report of Amphibia from miền nam Vân Nam. Acta Zoologica Sinica 11(4): 509–533. [Chinese with English abstract]
  • Peters, Wilhelm (1867): Herpetologische Notizen ["Herpetological Notes"]. Monatsberichte der Königlich-Preussischen Akademie der Wissenschaften zu Berlin 1867: 13–37.
  • Sarkar, A.K. & Sanyal, D.P. (1985): Amphibia. Records of the Zoological Survey of India 82: 285–295, plate 1.
  • Stuart, S.N. (2006). Rhacophorus htunwini. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 23 tháng 7 2007.
  • van Dijk, P.P.; Wogan, G.; Liang, F.; Lau, M.W.N.; Dutta, S.; Bordoloi, Sabitry; Roy, D.; Lau, M.W.N.; Shunqing, L. & Datong, Y. (2004). Rhacophorus bipunctatus. Sách đỏ 2006. IUCN 2006. Truy cập 23 tháng 7 2007.
  • Wheeler, A. (1998): Dates of publication of J. E. Gray’s Illustrations of Indian Zoology (1830–1835). Archives of Natural History 25(3): 345–354.
  • Wilkinson, Jeffery A.; Thin, Thin; Lwin Kyi Soe & Shein, Awan Khwi (2005): A new species của Rhacophorus (Anura: Rhacophoridae) from Myanmar (Burma). Proceedings of the California Academy of Sciences 56(4): 42–52. PDF fulltext

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]